ĐH RMIT mở ngành đào tạo nhà kiến tạo tương lai
Posted by cvcvsdf on Thứ Tư, 2 tháng 7, 2014 | 0 nhận xét | Leave a comment...
.jpg)
.jpg)
Posted by cvcvsdf on Thứ Tư, 2 tháng 7, 2014 | 0 nhận xét | Leave a comment...
.jpg)
.jpg)
Tagged with Giáo dục, Giáo dục 24h
Posted by cvcvsdf on Thứ Bảy, 14 tháng 6, 2014 | 0 nhận xét | Leave a comment...
Tagged with Giáo dục, Giáo dục 24h, Luyện thi đại học
Posted by cvcvsdf on Thứ Hai, 17 tháng 3, 2014 | 0 nhận xét | Leave a comment...
| Ông Nguyễn Hồng Trường - Ảnh: Tuấn Phùng |
* Thay mặt lãnh đạo Bộ GTVT, ông muốn nói điều gì với người dân ở những nơi chưa có cầu treo hoặc cầu treo đang xuống cấp? - Trước hết chính quyền địa phương từ cấp thôn bản đến tỉnh qua vụ lật cầu treo Chu Va 6 cần có trách nhiệm cao hơn trong việc kiểm tra, rà soát các cầu ở địa phương. Thứ hai là tuyên truyền hướng dẫn người dân thực hiện đúng việc qua cầu đảm bảo an toàn, ngăn chặn xe cơ giới không được phép qua cầu mà cố tình qua cầu, chống việc trẻ em tụ tập chơi trên cầu. Đặc biệt, không nên xây những cầu treo mà không có thiết kế... Với những hình ảnh mà báo Tuổi Trẻ đưa về những cầu treo không đảm bảo an toàn nói trên, tôi cho rằng chính quyền các địa phương nơi đó thiếu hiểu biết khi cho phép sử dụng những cầu treo như vậy. Nếu cần thiết thì dỡ bỏ những cầu treo không đảm bảo và thay thế bằng đò hay phương tiện khác an toàn hơn. Không thể làm cầu treo mất an toàn để dẫn tới những vụ sập cầu có thể biết trước. |
Bạn đọc đề nghị hành động ngay Ngày 17-3, hàng trăm bạn đọc đã có ý kiến phản hồi bài viết “Chui vào túi nilông để... qua suối” cùng những hình ảnh trong clip do cô giáo Tòng Thị Minh cung cấp. Trong đó, nhiều bạn đọc đề nghị hãy hành động ngay để các em học sinh, thầy cô giáo và người dân không còn phải qua suối bằng cách hết sức nguy hiểm này. Q.TR. |
Tagged with Giáo dục, Giáo dục 24h
Posted by cvcvsdf on Thứ Ba, 31 tháng 12, 2013 | 0 nhận xét | Leave a comment...
| Hiện thực hoá đam mê của bạn bằng cách viết nó ra nhé. Ảnh: FB. |
| Kiến thức từ sách vở giúp bạn nhìn nhận cuộc sống một cách sâu sắc đồng thời mang lại cảm hứng dồi dào cho bạn. Ảnh: FB. |
| Trân trọng những điều bạn đang có. Chúng ta có quá nhiều điều cần phải cám ơn cuộc sống này. Ảnh: Childhood |
Tagged with Giáo dục 24h, Học Sinh - Sinh Viên
Posted by cvcvsdf on Chủ Nhật, 29 tháng 12, 2013 | 0 nhận xét | Leave a comment...
Tagged with Giáo dục 24h
Posted by cvcvsdf on Thứ Tư, 14 tháng 8, 2013 | 0 nhận xét | Leave a comment...
Tagged with Giáo dục, Giáo dục 24h
Posted by cvcvsdf on | 0 nhận xét | Leave a comment...
Trường/ Ngành đào tạo | Mã ngành | Khối thi | Điểm chuẩn 2012 | Điểm chuẩn 2013 | Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu |
| TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TP.HCM | DNT | 230 ĐH và 110 CĐ | |||
| Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. | |||||
| Công nghệ thông tin | D480201 | A, A1, D1 | 14,0/ 14,0/ 16,0 | ||
| Quản trị kinh doanh(gồm chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị hành chánh văn phòng, Marketing, Quản trị du lịch, Quản trị khách sạn nhà hàng) (hệ số 2 tiếng Anh) | D340101 | A1, D1 | 22,0/ 21,5 | ||
| Đông phương học(chuyên ngành Trung Quốc học) | D220213 | D1, D4, D6 | 15,0/ 13,5/ 13,5 | ||
| Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 tiếng Anh) | D220201 | D1 | 23,0 | ||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D220204 | D1, D4 | 13,5 | (30) | |
| Quan hệ quốc tế (hệ số 2 tiếng Anh) | D310206 | D1 | 22,0 | ||
| Tài chính-ngân hàng | D340201 | A1, D1 | 13,0/ 13,5 (100) | ||
| Kế toán | D340301 | A1, D1 | 13,0/ 13,5 (100) | ||
| Hệ CĐ Công nghệ thông tin | C480201 | A, A1, D1 | 10,0 | 10,0/ (60) | |
| Hệ CĐ Tiếng Anh (hệ số 2 tiếng Anh, chưa nhân phải đạt từ 10,0 trở lên) | C220201 | D1 | 14,0 | 10,0 (50) | |
| Hệ CĐ Tiếng Trung | C220204 | D1, D4 | 10,5 | ||
| TRƯỜNG ĐH TÂY NGUYÊN | TTN | 255 ĐH và 520 CĐ | |||
| Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng. | |||||
| Giáo dục mầm non | D140201 | M | 22,5 | 22,0 | |
| Giáo dục tiểu học | D140202 | A, C | 14,5/ 19,0 | 20,5/ 21,0 | |
| Giáo dục tiểu học-tiếng Jrai | D140202 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 14,0/ 13,5 | C: 14,0 (15) |
| Giáo dục thể chất | D140206 | T | 17,0 | 19,0 | |
| SP Toán | D140209 | A | 15,5 | 21,5 | |
| SP Vật lý | D140211 | A | 13,0 | 16,5 | |
| SP Hóa học | D140212 | A | 14,0 | 19,5 | |
| SP Sinh học | D140213 | B | 14,0 | 15,5 | 14,0 (35) |
| Sinh học | D420101 | B | 14,0 | 14,0 | |
| Công nghệ thông tin | D480201 | A | 13,0 | 14,0 | |
| SP Ngữ văn | D140217 | C | 15,0 | 16,0 | |
| SP Tiếng Anh | D140231 | D1 | 15,0 | 16,0 | |
| Ngôn ngữ Anh | D220201 | D1 | 13,5 | 14,0 | |
| Văn học | D220330 | C | 14,5 | 14,0 | 14,0 (35) |
| Triết học | D220301 | A, C, D1 | 13,0/ 14,5/ 13,5 | 13,0/ 14,0/ 13,5 | 13,0 (15)/ 14,0 (30)/ 13,5 (15) |
| Giáo dục chính trị | D310205 | C | 14,5 | 14,0 | 14,0 (20) |
| Quản trị kinh doanh(Quản trị kinh doanh, Quản trị kinh doanh thương mại) | D340101 | A, D1 | 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,5 (15) |
| Tài chính - Ngân hàng | D340201 | A, D1 | 13,5/ 14,5 | 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,5 (15) |
| Kế toán (Kế toán, Kế toán-Kiểm toán) | D340301 | A, D1 | 13,5 | 14,0 | |
| Kinh tế nông nghiệp | D620115 | A, D1 | 13,0/ 13,5 | 14,0 | |
| Công nghệ sau thu hoạch | D540104 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | |
| Chăn nuôi | D620105 | B | 14,0 | 14,0 | 14,0 (30) |
| Thú y | D640101 | B | 14,0 | 14,5 | |
| Khoa học cây trồng | D620110 | B | 14,0 | 14,5 | |
| Bảo vệ thực vật | D620112 | B | 14,0 | 14,0 | |
| Lâm sinh | D620205 | B | 14,0 | 14,0 | |
| Quản lý tài nguyên rừng và môi trường | D620211 | B | 14,5 | 15,0 | |
| Quản lý đất đai | D850103 | A | 13,0 | 15,0 | |
| Y đa khoa | D720101 | B | 22,5 | 24,5 | |
| Điều dưỡng | D620501 | B | 16,5 | 20,0 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | D510406 | A | 13,0 | ||
| Công nghệ sinh học | D420201 | B | 15,0 | ||
| Kinh tế | D310101 | A, D1 | 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,5 (30) | |
| Luật kinh tế | D380107 | A, D1 | 20,5 | ||
| Hệ CĐ Quản trị kinh doanh | C340101 | A, D1 | 10,0 | 10,0/ 10,5 | 10,0/ 10,5 (80) |
| Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng | C340201 | A, D1 | 10,0 | 10,0/ 10,5 | 10,0/ 10,5 (80) |
| Hệ CĐ Kế toán | C340301 | A, D1 | 10,0 | 10,0/ 10,5 | 10,0/ 10,5 (80) |
| Hệ CĐ Chăn nuôi | C620105 | B | 11,0 | 11,0 | 11,0 (50) |
| Hệ CĐ Khoa học cây trồng (Trồng trọt) | C620110 | B | 11,0 | 11,0 | 11,0 (50) |
| Hệ CĐ Quản lý tài nguyên rừng và môi trường | C620211 | B | 11,0 | 11,0 | 11,0 (60) |
| Hệ CĐ Lâm sinh | C620205 | B | 11,0 | 11,0 | 11,0 (50) |
| Hệ CĐ Quản lý đất đai | C850103 | A | 10,0 | 10,0 | 10,0 (70) |
| TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 | SP2 | 931 ĐH | |||
| Ngành Giáo dục quốc phòng - An ninh chỉ tuyển thí sinh thể hình cân đối: nam cao tối thiểu 1,65m nặng 45kg trở lên, nữ cao tối thiểu 1,55m nặng 40kg trở lên. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 8-9. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng. | |||||
| SP Toán học | D140209 | A, A1 | 16,0/ 15,5 | 20,0 | 20,0 (26) |
| SP Vật lý | D140211 | A, A1 | 15,0/ 14,5 | 18,0 | |
| SP Tin học | C140210 | A, A1, D1 | 17,0/ 17,0/ 17,5 | 17,0/ 17,0/ 17,5 (56) | |
| SP Kỹ thuật công nghiệp | D140214 | A, A1, D1 | 14,5/ 14,0 | 18,0/ 18,0/ 18,5 | 18,0/ 18,0/ 18,5 (58) |
| SP Hóa học | D140212 | A | 15,5 | 20,0 | 20,0 (46) |
| SP Sinh học | D140213 | B | 15,0 | 17,0 | |
| SP Kỹ thuật nông nghiệp | D140215 | B | 14,5 | 17,0 | 17,0 (53) |
| SP Ngữ văn | D140217 | C | 16,5 | 18,0 | 18,0 (60) |
| SP Lịch sử | D140218 | C | 18,0 | 18,0 (52) | |
| SP Tiếng Anh | D140231 | D1 | 18,0 | ||
| Giáo dục công dân | D140204 | C | 15,0 | 15,0 | 15,0 (27) |
| Giáo dục thể chất | D140206 | T | 20,5 | 20,5 | |
| Giáo dục mầm non | D140201 | M | 16,0 | 19,0 | |
| Giáo dục tiểu học | D140202 | A, A1, C, D1 | 15,5/ 15,0/ 18,0/ 16,5 | 20,0/ 20,0/ 21,0/ 19,5 | |
| Giáo dục quốc phòng-An ninh | D140208 | A, A1, B, C, D1 | 15,0/ 15,0/ 16,0/ 16,0/ 15,5 | 15,0/ 15,0/ 16,0/ 16,0/ 15,5 (96) | |
| Công nghệ thông tin | D480201 | A, A1, D1 | 14,0/ 13,5/ 14,0 | 17,0/ 17,0/ 17,5 | 17,0/ 17,0/ 17,5 (40) |
| Toán học | D460101 | A, A1 | 15,5/ 15,0 | 20,0 | 20,0 (53) |
| Văn học | D220330 | C | 16,0 | 16,0 | 16,0 (59) |
| Ngôn ngữ Anh | D220201 | D1 | 15,0 | 15,0 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D220204 | D1,D4 | 14,5 | 15,0 | 15,0 (32) |
| Hóa học | D440112 | A | 15,0 | 16,0 | 16,0 (51) |
| Sinh học | D420101 | B | 14,5 | 17,0 | 17,0 (54) |
| Vật lý học | D440102 | A, A1 | 14,5/ 14,0 | 18,0 | 18,0 (57) |
| Lịch sử | D220310 | C | 15,0 | 17,0 | 17,0 (55) |
| Việt Nam học | D220113 | C | 15,5 | 15,0 | 15,0 (56) |
| Khoa học thư viện | D320202 | A, A1, C, D1 | 14,0/ 15,5/ 14,5 | 17,0/ 17,0/ 18,0/ 17,5 | |
| TRƯỜNG ĐH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI | DMT | 400 ĐH và 1.000 CĐ | |||
| Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ 20-8 đến 9-9. Lệ phí xét tuyển 20.000 đồng. | |||||
| Khí tượng học | D440221 | A, A1, B, D1 | 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5 | 15,0/ 15,0/ 16,5/ 15,0 | 15,0/ 15,0/ 16,5/ 15,0 |
| Thủy văn | D440224 | A, A1, B, D1 | 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5 | 14,0/ 14,0/ 15,0/ 14,0 | 14,0/ 14,0/ 15,0/ 14,0 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | D510406 | A, A1, B | 15,0/ 15,0/ 18,0 | 18,5/ 18,5/ 19,5 | 18,5/ 18,5/ 19,5 |
| Kỹ thuật trắc địa bản đồ | D520503 | A, A1, B | 13,0/ 13,0/ 14,0 | 14,0/ 14,0/ 15,0 | 14,0/ 14,0/ 15,0 |
| Quản lý đất đai | D850103 | A, A1, B, D1 | 15,0/ 15,0/ 18,0/ 15,5 | 18,5/ 18,5/ 19,5/ 18,5 | 18,5/ 18,5/ 19,5/ 18,5 |
| Công nghệ thông tin | D480201 | A, A1, D1 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | 14,5 | 14,5 |
| Kế toán | D340301 | A, A1, D1 | 14,5/ 14,5/ 15,0 | 15,0 | 15,0 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | D850101 | A, A1, B, D1 | 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5 | 19,5/ 19,5/ 20,5/ 19,5 | 19,5/ 19,5/ 20,5/ 19,5 |
| Kỹ thuật địa chất | D520501 | A, A1, B, D1 | 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5 | ||
| Quản lý biển | A, A1, B, D1 | 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5 | |||
| Khí tượng thủy văn biển | A, A1, B, D1 | 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5 | |||
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | A, A1, B, D1 | 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5 | |||
| Hệ CĐ Tin học ứng dụng | C480202 | A, A1, D1-2-3-4-5-6 | 10,0/ 10,0/ 10,5 | 10,0 | 10,0 |
| Hệ CĐ Khí tượng học | C440221 | A, A1, B, D | 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,5 | 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0 |
| Hệ CĐ Thủy văn | C440224 | A, A1, B, D | 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,5 | 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật môi trường | C510406 | A, A1, B | 10,0/ 10,0/ 11,0 | 10,0/ 10,0/ 11,0 | 10,0/ 10,0/ 11,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa | C515902 | A, A1, B | 10,0/ 10,0/ 11,0 | 10,0/ 10,0/ 11,0 | 10,0/ 10,0/ 11,0 |
| Hệ CĐ Quản lý đất đai | C850103 | A, A1, B, D | 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,5 | 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0 | 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0 |
| Hệ CĐ Kế toán | C340301 | A, A1, D | 10,0/ 10,0/ 10,5 | 10,0 | 10,0 |
| Hệ CĐ Quản trị kinh doanh | C340101 | A, A1, D | 10,0/ 10,0/ 10,5 | 10,0 | 10,0 |
| Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng | C340201 | A, A1, D | 10,0/ 10,0/ 10,5 | 10,0 | 10,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ thông tin | C480201 | A, A1, D | 10,0/ 10,0/ 10,5 | 10,0 | 10,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước | C510405 | A, A1, B | 10,0/ 10,0/ 11,0 | 10,0/ 10,0/ 11,0 | 10,0/ 10,0/ 11,0 |
| Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất | C515901 | A, A1, B | 10,0/ 10,0/ 11,0 | 10,0/ 10,0/ 11,0 | 10,0/ 10,0/ 11,0 |
| TRƯỜNG ĐH VINH | TDV | 2.240 ĐH | |||
| Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ 20-8 đến 10-9. Lệ phí xét tuyển: 15.000 đồng, lệ phí chuyển phát nhanh kết quả xét tuyển 15.000 đồng. | |||||
| SP Toán học | D140209 | A | 16,5 | 20,0 | |
| SPTin học | D140210 | A | 15,0 | 15,0 | 15,0 (30) |
| SPVật lý | D140211 | A | 15,0 | 15,0 | 15,0 (10) |
| SPHóa học | D140212 | A | 15,0 | 18,0 | |
| SPSinh học | D140213 | B | 15,0 | 15,0 | 15,0 (20) |
| Giáo dục thể chất (hệ số 2 năng khiếu, tổng hai môn văn hóa từ 4 trở lên) | D140206 | T | 23,0 | 23,0 | |
| Giáo dục quốc phòng-an ninh | D140208 | A, B, C | 15,0 | 15,0 | 15,0 (A: 10, B: 10, C: 20) |
| Giáo dục chính trị | D140205 | C | 15,0 | 15,0 | 15,0 (30) |
| SP Ngữ văn | D140217 | C | 17,0 | 17,0 | |
| SPLịch sử | D140218 | C | 15,0 | 15,0 | 15,0 (20) |
| SP Địa lý | D140219 | C | 15,0 | 15,0 | 15,0 (20) |
| SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ, tổng điểm chưa nhân phải đạt 13,5 điểm trở lên) | D140231 | D1 | 20,0 | 21,0 | 21,0 (20) |
| Giáo dục tiểu học(năng khiếu từ 4 trở lên) | D140202 | A, C, D1 | 15,0/ 15,5/ 15,0 | 18,0 | |
| Giáo dục mầm non(năng khiếu từ 4 trở lên) | D140201 | M | 16,0 | 18,0 | |
| Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 ngoại ngữ, tổng điểm chưa nhân phải đạt 13,5 điểm trở lên) | D220201 | D1 | 18,0 | 20,0 | 20,0 (60) |
| Toán học | D460101 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (20) |
| Khoa học máy tính | D480101 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (30) |
| Vật lý học | D440102 | A | 13,0 | 15,0 | |
| Hóa học | D440112 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (20) |
| Sinh học | D420101 | B | 14,0 | 14,0 | 14,0 (40) |
| Khoa học môi trường | D440301 | B | 14,5 | 14,0 | 14,0 (50) |
| Quản trị kinh doanh | D340101 | A, A1, D1 | 14,5/ 14,0 | 15,0 | 15,0 (A: 40, A1: 20, D1: 20) |
| Kế toán | D340301 | A, A1, D1 | 16,0 | 17,0 | 17,0 A: 45, A1: 20, D1: 20) |
| Tài chính ngân hàng | D340201 | A, A1, D1 | 15,0 | 15,0 | 15,0 (A: 60, A1: 20, D1: 25) |
| Kinh tế đầu tư | D310101 | A, A1, D1 | 14,0 | 15,0 | 15,0 (A: 45, A1: 25, D1: 20) |
| Văn học | D220330 | C | 14,5 | 14,0 | 14,0 (30) |
| Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) | D220113 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 14,0/ 13,5 | 14,0 (40)/ 13,5 (30) |
| Công tác xã hội | D760101 | C | 14,5 | 14,0 | 14,0 (60) |
| Chính trị học | D310201 | C | 14,5 | 14,0 | 14,0 (35) |
| Luật | D380101 | A, A1, C | 14,0/ 14,0/ 15,5 | 15,0/ 15,0/ 16,0 | 15,0 (50)/ 15,0 (25)/ 16,0 (80) |
| Quản lý giáo dục | D140114 | A, C, D1 | 13,0/ 14,5/ 13,5 | 13,0/ 14,0/ 13,5 | 13,0 (10)/ 14,0 (20)/ 13,5 (10) |
| Kỹ thuật xây dựng | D580208 | A, A1 | 15,0 | 16,0 | 16,0 (40)/ 16,0 (20) |
| Công nghệ thông tin | D480201 | A, A1 | 14,0 | 14,0 | 14,0 (45)/ 14,0 (20) |
| Kỹ thuật điện tử-truyền thông | D520207 | A, A1 | 13,0 | 14,0 | 14,0 (30)/ 14,0 (20) |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D520216 | A, A1 | 13,0 | 14,0 | 14,0 (30)/ 14,0 (20) |
| Công nghệ thực phẩm | D540101 | A | 14,0 | 14,5 | |
| Quản lý đất đai | D850103 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0 (35)/ 14,0 (40) |
| Nuôi trồng thủy sản | D620301 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0 (30)/ 14,0 (35) |
| Nông học | C620109 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0 (30)/ 14,0 (35) |
| Khuyến nông | D620102 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0 (20)/ 14,0 (30) |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | D850101 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0 (40)/ 14,0 (50) |
| Kinh tế nông nghiệp | D620115 | A, B, D1 | 13,0/ 14,0/ 13,5 | 13,0 (20)/ 14,0 (30)/ 13,5 (10) | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D580205 | A, A1 | 14,0 | 14,0 (A: 40, A1: 20) | |
| Quản lý văn hóa | D220342 | A, C, D1 | 13,0 (30)/ 14,0 (50)/ 13,5 (30) | ||
| Luật kinh tế | A, A1, C | 15,0 (A: 40, A1: 20, C: 60) | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện | A, A1 | 13,0 A: 50, A1: 30) | |||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | D510401 | A | 14,0 (80) |
Tagged with Giáo dục, Giáo dục 24h
Bạn muốn biết các thông tin mới nhất về mua bán nhà đất, hãy nhập địa chỉ email bên dưới.